Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.
Các chế độ về bảo hiểm xã hội được Nhà nước tổ chức và đảm bảo thực hiện theo đúng các quy định của hệ thống pháp luật về BHXH nhằm đảm đảm đời sống cho người tham gia. Sau đây, “Thực chiến cùng sếp Tâm” giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề BHXH. Hi vọng sẽ giúp ích cho công việc và học tập của bạn.
보건보험 : : Bảo hiểm y tế 보험증권 : Chứng từ bảo hiểm
의료보험카드: Thẻ bảo hiểm 의료보험료 : Phí bảo hiểm
월급 : Lương tháng 사회보험 : Bảo hiểm xã hội
봉급 : Lương 장부 : Sổ sách
보너스 : Tiền thưởng 최저 봉급 : Lương tối thiểu

근무일: Ngày làm việc
조퇴하다: Về sớm
잔업: Làm thêm
야근: Làm đêm
휴일: Ngày nghỉ
연차휴가: Nghỉ phép
공문: Công văn
보장하다:Bảo đảm
사원의 수 : Số lượng thành viên 지침서 : Bản hướng dẫn
보장하다 : Bảo đảm 지출품의서: Đề nghị thanh toán
사원 등록 명부 : Sổ đăng kí thành viên 지불각서 : Bản cam kết chi trả
가계부 : Sổ chi tiêu 인출 : Rút (tiền)
감사 : Giám sát 이체 : Hoán đổi
복리후생비 : Phí phúc lợi xã hội 이자수익 : Lãi do lãi suất
산재보험 : Bảo hiểm tai nạn 이자비용 : Chi phí lãi
서류보관 : Bảo quản hồ sơ 이익준비금: Chi phí dự phòng lãi
소계 : Gộp 예금 : Tiền tiết kiệm
“Thực chiến cùng sếp Tâm” chúc bạn thành công












